[yān]
yêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阉人yān rén
yêm nhân
người bị thiến
阉割yān gē
yêm cắt
thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông
阉然yān rán
yêm nhiên
một cách ngấm ngầm; một cách bí mật
阉竖yān shù
yêm thụ
thái giám
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.