[yǎn]
yểm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奄然yǎn rán
yểm nhiên
Bất chợt, đột ngột
奄忽yǎn hū
yểm hốt
奄列yǎn liè
yểm liệt
trứng ốp lết
奄奄一息yǎn yǎn yì xī
yểm yểm nhất tức
hấp hối; thoi thóp
气息奄奄qì xī yān yān
khí tức yêm yêm
chỉ còn thoi thóp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.