[dū]
đồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阇梨dū lí
đồ lê
nhà sư Phật giáo
阇黎dū lí
giáo thọ Phật giáo; cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]
瞽阇gǔ dū
cổ đồ
tăng mù; chỉ nhà sử học mù nổi tiếng 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]
阿阇梨ā dū lí
a đồ lê
giáo viên Phật giáo; cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
阿阇黎ā dū lí
giáo viên Phật giáo; cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.