[lǘ]
lư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
闾里lǘ lǐ
lư lý
Làng xóm
闾间lǘ jiān
lư gian
Ở lại; khu dân cư, chỉ dân gian; chỉ dân thường
闾尾lǘ wěi
lư vĩ
xương cụt
闾巷lǘ xiàng
lư hạng
Đường phố nhỏ; chỉ dân gian
闾丘lǘ qiū
lư khâu
Họ Lư Khâu
阖闾hé lǘ
hạp lư
Vua Helu nước Ngô; còn gọi là 闔廬|阖庐
尾闾骨wěi lǘ gǔ
vĩ lư cốt
xương cụt
阖闾城hé lǘ chéng
hạp lư thành
kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
吴王阖闾wú wáng hé lǘ
ngô vương hạp lư
Vua Helu nước Ngô, đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐
改换门闾gǎi huàn mén lǘ
cải hoán môn lư
xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.