[mǐn]
mân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
闽菜mǐn cài
mân thái
ẩm thực Phúc Kiến
闽江mǐn jiāng
mân giang
Sông Mân, Phúc Kiến
闽清mǐn qīng
mân thanh
Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
闽粤mǐn yuè
mân việt
Phúc Kiến và Quảng Đông
闽侯mǐn hóu
mân hầu
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
闽南mǐn nán
mân nam
Minnan
闽语mǐn yǔ
mân ngữ
các phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v.
闽剧mǐn jù
mân kịch
Hí khúc địa phương Phúc Kiến, còn gọi là Hí Phủ Châu
闽南语mǐn nán yǔ
mân nam ngữ
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
闽清县mǐn qīng xiàn
mân thanh huyện
Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
闽侯县mǐn hóu xiàn
mân hầu huyện
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
闽南话mǐn nán huà
mân nam thoại
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.