汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
闻达 (wén dá) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
闻达
【聞達】
[wén dá]
văn đạt
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng
2
nổi tiếng
Ví dụ
不求闻达
bù qiú wén dá
Không cầu danh vọng
Từ ghép
0 từ chứa “闻达”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
〈书〉显达;有名望
不求~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
闻
wén
văn
Nghe, nghe thấy; Tin tức, điều được nghe thấy; Nổi tiếng, có danh tiếng
达
dá
đạt
Đạt tới, đến nơi, đến được một địa điểm hoặc mục tiêu; Hoàn thành, đạt được một kết quả hoặc mục đích; Truyền đi, chuyển giao thông tin hoặc ý kiến