[nào téng]
náo đằng
又哭又喊,闹腾了好一阵子
yòu kū yòu hǎn , nào téng le hǎo yí zhèn zǐ
Vừa khóc vừa la hét, náo động một lúc lâu
屋里嘻嘻哈哈的闹腾得挺欢
wū lǐ xī xī hā hā de nào téng dé tǐng huān
Trong phòng cười nói rộn ràng náo nhiệt
这些节目都是他们几个人自发闹腾起来的
zhè xiē jié mù dōu shì tā men jǐ gè rén zì fā nào téng qǐ lái de
Những tiết mục này đều là do mấy người họ tự phát bày ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.