[nào xīn]
náo tâm
买了假货,让人挺闹心
mǎi le jiǎ huò , ràng rén tǐng nào xīn
Mua phải hàng giả, thật bực mình
刚吃了冷饭就闹心
gāng chī le lěng fàn jiù nào xīn
Vừa ăn cơm nguội đã thấy khó chịu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.