[nào rāng rāng]
窗外闹嚷嚷的,发生了什么事情?
chuāng wài nào rāng rāng de , fā shēng le shén me shì qíng ?
Ngoài cửa sổ ồn ào thế, có chuyện gì vậy?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.