[nào hǒng]
有意见你就提,闹哄什么!
yǒu yì jiàn nǐ jiù tí , nào hǒng shén me !
Có ý kiến thì cứ nói, làm ầm ĩ gì!
一下子,村前村后闹哄开了
yí xià zǐ , cūn qián cūn hòu nào hǒng kāi le
Một lát sau, trước sau thôn náo nhiệt hẳn lên
大家闹哄了好一阵子,才算把会场布置好了
dà jiā nào hǒng le hǎo yí zhèn zǐ , cái suàn bǎ huì chǎng bù zhì hǎo le
Mọi người náo nhiệt một lúc lâu mới sắp xếp xong hội trường