[mēn chén chén]
muộn trầm trầm
闷沉沉的房间
mēn chén chén de fáng jiān
Căn phòng u ám
雷在远处闷沉沉地响。另见892页 menchenchen
léi zài yuǎn chù mēn chén chén dì xiǎng 。 lìng jiàn 892 yè menchenchen
Tiếng sấm vang lên âm u từ xa.
整天待在家里,心里闷沉沉的。另见890页 menchenchen
zhěng tiān dài zài jiā lǐ , xīn lǐ mēn chén chén de 。 lìng jiàn 890 yè menchenchen
Ở nhà cả ngày, trong lòng thấy nặng nề.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.