[mèn gùn]
muộn côn
打闷棍
dǎ mèn gùn
Đánh lén
为了这事我吃了他一闷棍
wèi le zhè shì wǒ chī le tā yì mèn gùn
Vì chuyện này mà tôi đã ăn một gậy của anh ta.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.