[jiàn xì]
gián khích
利用玉米地的间隙套种绿豆
lì yòng yù mǐ dì de jiàn xì tào zhǒng lǜ dòu
Tận dụng khoảng trống giữa các luống ngô để trồng đậu xanh.
利用工作间隙学习
lì yòng gōng zuò jiàn xì xué xí
Tận dụng lúc rảnh rỗi trong công việc để học tập.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.