[jiàn gé]
gián cách
菜苗的间隔很匀整
cài miáo de jiàn gé hěn yún zhěng
Khoảng cách giữa các cây mạ rất đều.
两个疗程之间要间隔—周
liǎng gè liáo chéng zhī jiān yào jiàn gé — zhōu
Giữa hai đợt điều trị cần cách nhau một tuần.
彼此音讯间隔
bǐ cǐ yīn xùn jiàn gé
Tin tức liên lạc bị gián đoạn.