[jiān jù]
gian cự
从足迹的前后间距可以知道动物四肢或躯体的长短
cóng zú jì de qián hòu jiān jù kě yǐ zhī dào dòng wù sì zhī huò qū tǐ de cháng duǎn
Từ khoảng cách giữa các dấu chân phía trước và phía sau có thể biết được độ dài tứ chi hoặc thân thể của động vật.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.