[chuǎng guān]
sấm quan
闯关夺隘
chuǎng guān duó ài
Vượt qua cửa ải
我国选手连闯几关,获得出线权
wǒ guó xuǎn shǒu lián chuǎng jǐ guān , huò dé chū xiàn quán
Vận động viên nước ta đã vượt qua mấy cửa ải, giành quyền lọt vào vòng trong
闯关东chuǎng guān dōng
sấm quan đông
Người vùng Sơn Đông, Hà Bắc xưa đến vùng phía đông Quan Hải để kiếm sống
闯关者chuǎng guān zhě
sấm quan giả
người xông qua rào cản; người xâm nhập