[bì guān]
bế quan
闭关政策
bì guān zhèng cè
chính sách đóng cửa
闭关自守bì guān zì shǒu
bế quan tự thủ
đóng cửa đất nước, không giao thiệp quốc tế
闭关锁国bì guān suǒ guó
bế quan toả quốc
đóng cửa ải và niêm phong đất nước; đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài
闭关政策bì guān zhèng cè
bế quan chính sách
chính sách cửa đóng kín