[xiāng]
tương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
镶嵌xiāng qiàn
tương khảm
khảm; nạm; đính
镶牙xiāng yá
tương nha
làm răng giả; hàm răng giả
镶边xiāng biān
tương biên
mép; viền; viền
镶金xiāng jīn
tương kim
mạ vàng; khảm vàng
镶黄旗xiāng huáng qí
tương hoàng kỳ
Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
正镶白旗zhèng xiāng bái qí
chính
cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.