[dēng zǐ]
镫子地
dēng zǐ dì
Đất đai cường thủy
声音太镫子眼高手镫子
shēng yīn tài dēng zǐ yǎn gāo shǒu dēng zǐ
Âm thanh quá cường thủy mắt cao cường thủy
镫子年级学生
dēng zǐ nián jí xué shēng
Học sinh lớp cường thủy
我比哥哥镫子—班
wǒ bǐ gē ge dēng zǐ — bān
Tôi hơn anh trai cường thủy một lớp
镫子着头
dēng zǐ zhe tóu
Cường thủy vào đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.