[bèng zǐ ér]
băng tử
镚子儿不值!一个镚子儿也不给。beng 國跳:欢镚子儿乱跳
bèng zǐ ér bù zhí ! yí gè bèng zǐ ér yě bù gěi 。beng guó tiào : huān bèng zǐ ér luàn tiào
Một xu cũng không đáng! Không cho một xu nào. Nhảy nhót: Nhảy nhót lung tung
皮球—拍镚子儿得老蹦高
pí qiú — pāi bèng zǐ ér dé lǎo bèng gāo
Bóng da — đập bóng nảy lên cao
他蹲下身子,用力—-镚子儿,就镚子儿了两米多远 他嘴里不时镚子儿出一些新词儿来
tā dūn xià shēn zi , yòng lì —- bèng zǐ ér , jiù bèng zǐ ér le liǎng mǐ duō yuǎn tā zuǐ lǐ bù shí bèng zǐ ér chū yì xiē xīn cí ér lái
Anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức —-, ném được hơn hai mét. Anh ta thỉnh thoảng lại buột ra vài từ mới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.