[zhèn jìng]
trấn tĩnh
故作镇静
gù zuò zhèn jìng
Giả vờ bình tĩnh
他遇事不慌不忙,非常镇静
tā yù shì bù huāng bù máng , fēi cháng zhèn jìng
Anh ấy gặp chuyện không hoảng loạn, rất bình tĩnh
镇静剂
zhèn jìng jì
Thuốc trấn tĩnh
尽力镇静自己
jìn lì zhèn jìng zì jǐ
Cố gắng hết sức để giữ bình tĩnh