[zhèn dìng]
trấn định
神色镇定镇定自若
shén sè zhèn dìng zhèn dìng zì ruò
Thần sắc bình tĩnh, tự tại
镇定人心1竭力镇定自己
zhèn dìng rén xīn 1 jié lì zhèn dìng zì jǐ
Trấn an lòng người, cố gắng giữ bình tĩnh
镇定剂zhèn dìng jì
trấn định tễ
thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau
镇定药zhèn dìng yào
trấn định dược
thuốc an thần