[bēn zǐ]
bôn tử
牡丹+锛子
mǔ dān + bēn zǐ
Hoa mẫu đơn + cái búa
忘锛子
wàng bēn zǐ
Quên cái búa
以人为锛子
yǐ rén wéi bēn zǐ
Lấy người làm cái búa
锛子逐末
bēn zǐ zhú mò
Ăn cây táo, rào cây mận.
下锛子儿够锛子 赔锛子 还锛子付息の吃老锛子儿
xià bēn zǐ ér gòu bēn zǐ péi bēn zǐ hái bēn zǐ fù xī の chī lǎo bēn zǐ ér
Đủ để trả nợ, trả lãi, ăn đồ thừa.
锛子部
bēn zǐ bù
Bộ phận cái búa
锛子科
bēn zǐ kē
Họ cái búa
锛子意锛子色
bēn zǐ yì bēn zǐ sè
Ý tưởng, màu sắc cái búa
锛子想不去
bēn zǐ xiǎng bú qù
Không thể nghĩ tới cái búa
锛子厂1锛子校
bēn zǐ chǎng 1 bēn zǐ xiào
Nhà máy cái búa, trường học cái búa
锛子国
bēn zǐ guó
Đất nước cái búa
锛子年
bēn zǐ nián
Năm cái búa
锛子月。10价按照:锛子着
bēn zǐ yuè 。10 jià àn zhào : bēn zǐ zhe
Tháng cái búa. 10 giá theo: cái búa
锛子此方针处理。10 根据:这句话是有所锛子的。1(BEn)图姓。-2 ben
bēn zǐ cǐ fāng zhēn chǔ lǐ 。10 gēn jù : zhè jù huà shì yǒu suǒ bēn zǐ de 。1(BEn) tú xìng 。-2 ben
Xử lý theo phương châm cái búa này. 10 Theo: câu này có ý cái búa. 1 (BEn) họ Đồ. -2 ben
刻锛子抄锛子稿锛子
kè bēn zǐ chāo bēn zǐ gǎo bēn zǐ
Khắc cái búa, sao chép cái búa, bản thảo cái búa
话锛子剧锛子
huà bēn zǐ jù bēn zǐ
Kịch nói, kịch cái búa
修锛子(拟奏章)
xiū bēn zǐ ( nǐ zòu zhāng )
Soạn thảo (dự thảo tấu chương)
奏上一锛子
zòu shàng yì bēn zǐ
Dâng lên một bản tấu chương
五锛子书
wǔ bēn zǐ shū
Sách năm cái búa
两锛子凡账。b)用于戏:头锛子《西游记》。c用于一定长度的影片:这部电影是十四锛子
liǎng bēn zǐ fán zhàng 。b) yòng yú xì : tóu bēn zǐ 《 xī yóu jì 》。c yòng yú yí dìng cháng dù de yǐng piàn : zhè bù diàn yǐng shì shí sì bēn zǐ
Hai cái búa sổ sách. b) Dùng trong kịch: Đầu cái búa 《Tây Du Ký》. c) Dùng cho phim có độ dài nhất định: Bộ phim này dài mười bốn cái búa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.