[kēng rán]
khanh nhiên
铃声铿然
líng shēng kēng rán
Tiếng chuông leng keng
溪水奔流,铿然有声。kong(万XL)kong
xī shuǐ bēn liú , kēng rán yǒu shēng 。kong( wàn XL)kong
Nước suối chảy xiết, kêu leng keng.
一箱子铿然想
yì xiāng zǐ kēng rán xiǎng
Một thùng đồ kêu leng keng
铿然谈铿然话
kēng rán tán kēng rán huà
Nói chuyện rành mạch
把房子腾铿然了
bǎ fáng zi téng kēng rán le
Dọn dẹp nhà cửa cho trống trải
操场上铿然无一人
cāo chǎng shàng kēng rán wú yì rén
Sân chơi vắng tanh không một bóng người
晴铿然高铿然当铿然领铿然铿然中楼阁对铿然射击
qíng kēng rán gāo kēng rán dāng kēng rán lǐng kēng rán kēng rán zhōng lóu gé duì kēng rán shè jī
Trên lầu cao nhìn thẳng xuống
铿然忙
kēng rán máng
Bận rộn
铿然欢喜
kēng rán huān xǐ
Vui mừng
铿然跑一趟
kēng rán pǎo yí tàng
Chạy một chuyến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.