[kēng qiāng]
khanh thương
铿锵悦耳
kēng qiāng yuè ěr
Trong trẻo dễ nghe
铿锵有力的歌声
kēng qiāng yǒu lì de gē shēng
Giọng hát mạnh mẽ, vang dội
这首诗读起来音调铿锵
zhè shǒu shī dú qǐ lái yīn diào kēng qiāng
Bài thơ này đọc lên nghe âm điệu mạnh mẽ, vang dội
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.