[pū zhāng]
phô trương
反对铺张浪费
fǎn duì pū zhāng làng fèi
Phản đối sự phô trương lãng phí
描写过于铺张,让人看了生疑
miáo xiě guò yú pū zhāng , ràng rén kàn le shēng yí
Miêu tả quá phô trương, khiến người xem sinh nghi
铺张扬厉pū zhāng yáng lì
phô trương dương lệ
Tán dương; khoa trương lãng phí
铺张浪费pū zhāng làng fèi
phô trương lãng phí
lãng phí và hoang phí