[pái chǎng]
bài trường
排场大
pái chǎng dà
Hoành tráng
讲排场
jiǎng pái chǎng
Phô trương
公司庆典搞得过于排场
gōng sī qìng diǎn gǎo dé guò yú pái chǎng
Lễ kỷ niệm công ty được tổ chức quá phô trương
集体婚礼又排场,又省钱
jí tǐ hūn lǐ yòu pái chǎng , yòu shěng qián
Đám cưới tập thể vừa hoành tráng vừa tiết kiệm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.