[zhēng zhēng]
tranh tranh
铮铮悦耳铁中铮铮(比喻胜过一般人的人)
zhēng zhēng yuè ěr tiě zhōng zhēng zhēng ( bǐ yù shèng guò yì bān rén de rén )
Tiếng vang lanh lảnh (ví von người vượt trội hơn người thường)
铮铮铁骨。zheng见392页【风筝】、466页【古筝】。筝zheng 0蒸发
zhēng zhēng tiě gǔ 。zheng jiàn 392 yè 【 fēng zheng 】、466 yè 【 gǔ zhēng 】。 zhēng zheng 0 zhēng fā
Cốt cách cứng cỏi, kiên cường
铮铮锅
zhēng zhēng guō
Nồi kêu lanh lảnh
铮铮馒头
zhēng zhēng mán tou
Bánh bao kêu lanh lảnh
把剩饭铮铮一铮铮
bǎ shèng fàn zhēng zhēng yi zhēng zhēng
Làm nóng lại thức ăn thừa