[tiě lù]
thiết lộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
铁路线tiě lù xiàn
thiết lộ tuyến
tuyến đường sắt
宝成铁路bǎo chéng tiě lù
bảo thành thiết lộ
đường sắt Bảo Kê-Thành Đô
沪宁铁路hù níng tiě lù
hỗ ninh thiết lộ
Đường sắt Thượng Hải-Nam Kinh, còn gọi là Đường sắt Huning
城市铁路chéng shì tiě lù
thành thị thiết lộ
Đường sắt phục vụ giao thông công cộng đô thị, bao gồm đường sắt ngoại ô và nội thành.
青藏铁路qīng cáng tiě lù
thanh tàng thiết lộ
đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
地下铁路dì xià tiě lù
địa hạ thiết lộ
tàu điện ngầm
陇海铁路lǒng hǎi tiě lù
lũng hải thiết lộ
đường sắt Giang Tô – Cam Túc
网络铁路wǎng luò tiě lù
võng lạc thiết lộ
Network Rail
广九铁路guǎng jiǔ tiě lù
quảng cửu thiết lộ
Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long
胶济铁路jiāo jì tiě lù
giao tế thiết lộ
đường sắt Giaonam-Tế Nam
粤汉铁路yuè hàn tiě lù
việt hán thiết lộ
Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]
高速铁路gāo sù tiě lù
cao tốc thiết lộ
Đường sắt cao tốc