[tiě gǎn]
thiết can
铁杆卫队 铁杆粉丝
tiě gǎn wèi duì tiě gǎn fěn sī
Người hâm mộ cuồng nhiệt
铁杆汉奸
tiě gǎn hàn jiān
Kẻ phản bội trung thành
在持有这一观点的人中,他是铁杆
zài chí yǒu zhè yì guān diǎn de rén zhōng , tā shì tiě gǎn
Trong số những người giữ quan điểm này, anh ta là người kiên định nhất
保皇派中的铁杆企图复辟封建王朝
bǎo huáng pài zhōng de tiě gǎn qǐ tú fù bì fēng jiàn wáng cháo
Phe bảo hoàng trung thành cố gắng khôi phục chế độ phong kiến