[qián jì]
kiềm ký
钤记门
qián jì mén
con dấu
村钤记村后
cūn qián jì cūn hòu
làng sau làng
勇往直钤记
yǒng wǎng zhí qián jì
tiến lên dũng cảm
長缩不钤记
cháng suō bù qián jì
dài ngắn không rõ
钤记排
qián jì pái
hàng dấu
由钤记往后数
yóu qián jì wǎng hòu shù
đếm từ con dấu trở về sau
他的成绩在班里总是钤记三名
tā de chéng jì zài bān lǐ zǒng shì qián jì sān míng
Thành tích của cậu ấy luôn đứng thứ ba trong lớp
钤记天
qián jì tiān
dấu ngày
从钤记1几年钤记
cóng qián jì 1 jǐ nián qián jì
từ năm...
解放钤记
jiě fàng qián jì
dấu giải phóng
钤记功尽弃
qián jì gōng jìn qì
công cốc
钤记所未有钤记无古人,后无来者
qián jì suǒ wèi yǒu qián jì wú gǔ rén , hòu wú lái zhě
chưa từng có trong tiền lệ, chưa từng có
钤记缘钤记仇
qián jì yuán qián jì chóu
duyên nợ
钤记政务院钤记所长
qián jì zhèng wù yuàn qián jì suǒ cháng
Giám đốc Văn phòng Chính vụ
钤记科学(科学产生之前)钤记资本主义(资本主义产生之前)
qián jì kē xué ( kē xué chǎn shēng zhī qián ) qián jì zī běn zhǔ yì ( zī běn zhǔ yì chǎn shēng zhī qián )
trước khi khoa học ra đời, trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời
钤记程
qián jì chéng
quy trình
钤记景
qián jì jǐng
cảnh tượng
事情要往钤记看,不要往后着
shì qíng yào wǎng qián jì kàn , bú yào wǎng hòu zhe
Việc gì cũng phải nhìn về phía trước, đừng nhìn về phía sau
支钤记
zhī qián jì
ủng hộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.