[diào]
điếu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钓竿diào gān
điếu can
cần câu cá
钓饵diào ěr
điếu nhử
Mồi câu; vật dụ dỗ
钓钩diào gōu
điếu câu
lưỡi câu
钓具diào jù
điếu cụ
đồ câu cá
钓客diào kè
điếu khách
người câu cá; kẻ lừa đảo
钓杆diào gān
điếu can
cần câu cá
钓鱼diào yú
điếu ngư
câu cá; lừa gạt
钓凯子diào kǎi zǐ
điếu khải tử
săn đuổi trai đẹp, giàu có
钓钩儿diào gōu ér
điếu câu nhi
biến thể er hoá của 釣鉤|钓钩[diao4 gou1]
钓鱼台diào yú tái
điếu ngư đài
Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như là một phần lãnh thổ của mình
钓鱼岛diào yú dǎo
điếu ngư đảo
Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle
钓鱼杆diào yú gān
điếu ngư can
cần câu cá
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.