[qiān zǐ]
thiên tử
牵(牽) 引一猪三头牛往地里走。母希涉:钎子连钎子制
qiān ( qiān ) yǐn yì zhū sān tóu niú wǎng dì lǐ zǒu 。 mǔ xī shè : qiān zǐ lián qiān zǐ zhì
Dắt một con lợn ba con trâu ra đồng. Mẹ nó: Dây thừng buộc dây thừng.
钎子念
qiān zǐ niàn
Nghĩ ngợi.
钎子记1魂钎子梦萦
qiān zǐ jì 1 hún qiān zǐ mèng yíng
Luôn nghĩ về, luôn nhớ về.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.