[qiān]
thiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钎子qiān zǐ
thiên tử
mũi khoan búa để khoan đá
打钎dǎ qiān
đả thiên
trong công trình nổ mìn khai thác mỏ, đào hầm, dùng mũi khoan đục lỗ trên đá
炮钎pào qiān
pháo thiên
mũi khoan; khoan búa để khoan xuyên đá; giống như 釺子|钎子
钢钎gāng qiān
cương thiên
thanh khoan; mũi khoan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.