[jiàn yú]
giám ư
鉴于党的领导地位,更加需要向党员提出严格的要求
jiàn yú dǎng de lǐng dǎo dì wèi , gèng jiā xū yào xiàng dǎng yuán tí chū yán gé de yāo qiú
Xét vị thế lãnh đạo của Đảng, càng cần phải đặt ra yêu cầu nghiêm khắc đối với đảng viên
鉴于群众反映,我们准备开展质量检查
jiàn yú qún zhòng fǎn yìng , wǒ men zhǔn bèi kāi zhǎn zhì liàng jiǎn chá
Dựa trên phản ánh của quần chúng, chúng tôi dự định tiến hành kiểm tra chất lượng