[jīn shān]
kim sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
金山寺jīn shān sì
kim sơn tự
Chùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống
金山区jīn shān qū
kim sơn khu
quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải
金山屯jīn shān tún
kim sơn đồn
Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
金山乡jīn shān xiāng
kim sơn hương
Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
金山屯区jīn shān tún qū
kim sơn đồn khu
Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
紫金山zǐ jīn shān
tử kim sơn
Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
旧金山jiù jīn shān
cựu kim sơn
San Francisco, California
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.