[chóng zhěng]
trùng chỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
重整旗鼓chóng zhěng qí gǔ
trùng chỉnh kỳ cổ
nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống; tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới
蒸气重整zhēng qì chóng zhěng
chưng khí trùng chỉnh
quá trình cải tổ bằng hơi nước
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.