[lǐ wài lǐ]
lý ngoại lý
这个月省了五十块钱,爱人又多寄来五十块,里外里有一百块的富余
zhè ge yuè shěng le wǔ shí kuài qián , ài rén yòu duō jì lái wǔ shí kuài , lǐ wài lǐ yǒu yì bǎi kuài de fù yú
Tháng này tiết kiệm được năm mươi đồng, vợ lại gửi thêm năm mươi đồng, tính ra dư ra cả trăm đồng
三个人干五天跟五个人干三天,一是一样
sān gè rén gān wǔ tiān gēn wǔ gè rén gān sān tiān , yī shì yī yàng
Ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, thì như nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.