[shì fàng]
thích phóng
释放战俘
shì fàng zhàn fú
Giải phóng tù binh
刑满释放
xíng mǎn shì fàng
Hết hạn tù được trả tự do
这种肥料的养分释放缓慢 核反应堆能有效地释放核能
zhè zhǒng féi liào de yǎng fèn shì fàng huǎn màn hé fǎn yìng duī néng yǒu xiào dì shì fàng hé néng
Loại phân bón này giải phóng dinh dưỡng chậm. Lò phản ứng hạt nhân có thể giải phóng hiệu quả năng lượng hạt nhân.