[suān]
toan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
酸菜suān cài
toan thái
rau muối, đặc biệt là cải thảo
酸根suān gēn
toan căn
ion âm; gốc axit
酸浆suān jiāng
toan tương
cây đèn lồng Trung Quốc; tầm bóp; thù lù
酸梅suān méi
toan mai
mơ muối; umeboshi Nhật Bản
酸奶suān nǎi
toan nãi
sữa chua
酸软suān ruǎn
toan nhuyễn
đau nhức và mỏi mệt
酸雨suān yǔ
toan vũ
mưa axit
酸枣suān zǎo
toan táo
táo chua
酸懒suān lǎn
toan lãn
Mỏi mệt, đau nhức
酸败suān bài
toan bại
bị chua; bị hỏng
酸酵suān jiào
toan diếu
Sắp cạn kiệt, sắp hết hiệu lực
酸雾suān wù
toan vụ
Sương mù axit, bao gồm sương mù hình thành từ axit sulfuric, nitric, formic, acetic,...
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.