[tú niàng]
đồ nhưỡng
刮了一天风,桌上落了一层酴釀
guā le yì tiān fēng , zhuō shàng luò le yì céng tú niàng
Quét gió cả ngày, trên bàn rơi đầy bụi mịn
酴釀产
tú niàng chǎn
Sản phẩm lên men
酴釀话
tú niàng huà
Nói chuyện lên men
这个字眼儿太酴釀,外地人不好懂。6 民间的;民间沿用的;非现代化的(区别于“洋”):一法
zhè ge zì yǎn ér tài tú niàng , wài dì rén bù hǎo dǒng 。6 mín jiān de ; mín jiān yán yòng de ; fēi xiàn dài huà de ( qū bié yú “ yáng ”): yì fǎ
Từ này quá dân dã, người ngoại tỉnh khó hiểu
酴釀专家酴釀洋并举
tú niàng zhuān jiā tú niàng yáng bìng jǔ
Vừa dân dã vừa hiện đại
酴釀里酴釀气酴釀头酴釀脑
tú niàng lǐ tú niàng qì tú niàng tóu tú niàng nǎo
Cổ cổ lỗ sĩ
烟酴釀
yān tú niàng
Thuốc lá lên men
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.