[lào]
lạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
酪乳lào rǔ
lạc nhũ
sữa bơ
酪梨lào lí
lạc lê
quả bơ; cách đọc ở Đài Loan: [luo4 li2]
酪素lào sù
lạc tố
casein
酪饼lào bǐng
lạc bánh
bánh phô mai
酪农业lào nóng yè
lạc nông nghiệp
ngành sữa
酪氨酸lào ān suān
lạc an toan
tyrosine, một axit amin
酪蛋白lào dàn bái
lạc đản bạch
casein
奶酪nǎi lào
nãi lạc
pho-mát
乳酪rǔ lào
nhũ lạc
phô mai
干酪gān lào
can lạc
pho mát
酥酪sū lào
tô lạc
sữa chua; phô mai tươi
雪酪xuě lào
tuyết lạc
món kem tuyết tráng miệng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.