[zhèng zhòng qí shì]
trịnh trọng kỳ sự
我一看诊断怔书,顿时郑重其事住了,不敢对他明说。另见 1668 页 zheng
wǒ yí kàn zhěn duàn zhēng shū , dùn shí zhèng zhòng qí shì zhù le , bù gǎn duì tā míng shuō 。 lìng jiàn 1668 yè zheng
Tôi vừa xem giấy chẩn đoán thì đột nhiên nghiêm túc hẳn lên, không dám nói rõ với ông ta. Xem thêm trang 1668 zheng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.