[xié]
tà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
邪心xié xīn
tà tâm
Ý nghĩ xấu; tà niệm
邪魔xié mó
tà ma
tà ma
邪念xié niàn
tà niệm
ý nghĩ xấu; suy nghĩ ác; ham muốn tà ác
邪祟xié suì
tà tuý
tà ma
邪行xié xíng
tà hành
Hành vi không đứng đắn
邪路xié lù
tà lộ
xem 邪道[xie2 dao4]
邪乎xié hū
tà hồ
bất thường; nghiêm trọng; phóng đại
邪僻xié pì
tà tích
bất thường; không đúng đắn; ngoài chuẩn mực
邪径xié jìng
tà kính
cuộc sống đồi trụy; đường tà; dâm ô
邪恶xié è
tà ác
nham hiểm; hung ác; xấu xa
邪招xié zhāo
tà chiêu
nước đi tài tình không ngờ tới
邪教xié jiào
tà giáo
tà giáo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.