[nà zhèn er]
刚才那阵儿,好大的雨呀!
gāng cái nà zhèn er , hǎo dà de yǔ ya !
Vừa nãy trận mưa to quá!
昨天吃晚饭那阵儿,你上哪儿了?
zuó tiān chī wǎn fàn nà zhèn er , nǐ shàng nǎ ér le ?
Tối qua lúc ăn cơm, cậu đi đâu vậy?
等到放假那阵儿,咱们去泰山旅游。也说那阵子。Nd 周朝国名,在今湖北荆门东部(湖B)湖。nd 见下。呐另见934页•na;943页 ne;943页 ne
děng dào fàng jià nà zhèn ér , zán men qù tài shān lǚ yóu 。 yě shuō nà zhèn zǐ 。Nd zhōu cháo guó míng , zài jīn hú běi jīng mén dōng bù ( hú B) hú 。nd jiàn xià 。 nà lìng jiàn 934 yè •na;943 yè ne;943 yè ne
Đến lúc nghỉ phép, chúng ta đi du lịch Thái Sơn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.