[bì fēng]
tị phong
我个避风的地方休息休息
wǒ gè bì fēng de dì fāng xiū xi xiū xi
Một nơi tránh gió để tôi nghỉ ngơi
避风塘bì fēng táng
tị phong đường
nơi tránh bão; kiểu tránh bão, một phương pháp nấu ăn liên quan đến những người sống trên thuyền ở các vịnh nhỏ, nơi cua, tôm hoặc thịt khác được chiên và nêm gia vị với đậu đen
避风处bì fēng chù
tị phong xứ
nơi khuất gió; chỗ chắn gió
避风头bì fēng tou
tị phong đầu
ẩn mình
避风港bì fēng gǎng
tị phong cảng
bến cảng; nơi ẩn náu; cảng