[bì huì]
tị huý
行船的人避讳“翻、沉”等字眼儿
xíng chuán de rén bì huì “ fān 、 chén ” děng zì yǎn ér
người đi thuyền kiêng kỵ những từ như "lật, chìm"
都是自己人,用不着避讳
dōu shì zì jǐ rén , yòng bù zhe bì huì
đều là người nhà cả, không cần phải kiêng kỵ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.