[bì shǔ]
tị thử
避暑胜地
bì shǔ shèng dì
nơi tránh nóng
夏天到北戴河避暑
xià tiān dào běi dài hé bì shǔ
mùa hè đến Bắc Đới Hà tránh nóng
天气太热,喝点儿绿豆汤避暑
tiān qì tài rè , hē diǎn ér lǜ dòu tāng bì shǔ
trời nóng quá, uống chút canh đậu xanh cho mát
避暑山庄bì shǔ shān zhuāng
tị thử sơn trang
khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức