[bì miǎn]
tị miễn
避免冲突
bì miǎn chōng tū
tránh xung đột
看问题要客观、全面,避免主观、片面
kàn wèn tí yào kè guān 、 quán miàn , bì miǎn zhǔ guān 、 piàn miàn
nhìn nhận vấn đề phải khách quan, toàn diện, tránh chủ quan, phiến diện
不可避免bù kě bì miǎn
bất khả tị miễn
một cách không thể tránh khỏi