[suì xíng]
toại hành
不断提高部队遂行各项任务的能力
bú duàn tí gāo bù duì suì xíng gè xiàng rèn wu de néng lì
Không ngừng nâng cao năng lực thực hiện các nhiệm vụ của quân đội
运用无人机遂行反航母作战
yùn yòng wú rén jī suì xíng fǎn háng mǔ zuò zhàn
Sử dụng máy bay không người lái để thực hiện tác chiến chống tàu sân bay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.